淘金

táo jīn đào kim

Hán Việt: đào kim · Pinyin: táo jīn

Tổng quan

đãi vàng | cố gắng làm giàu

Cấu tạo: (đào) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đãi vàng | cố gắng làm giàu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.採金者用水洗去砂質,採取金屑,稱為「淘金」。 2.比喻想發財。如:「許多勞工離鄉背井到城市淘金,不外乎就是想讓家人過更好的生活。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用水选法去沙取金。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用水选法去沙取金。

Eng

  • CC-CEDICT to pan for gold|(fig.) to seek quick profits; to cash in (on an opportunity)
  • Cihui to pan for gold; to try to make a fortune