淚壺

lệ hồ

Hán Việt: lệ hồ

Tổng quan

(thuộc) nước mắt bình lệ (bình tìm thấy ở mộ cổ La mâ, có giả thuyết là để đựng nước mắt của những người dự lễ tang)), làm chảy nước mắt

Cấu tạo: (lệ) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) nước mắt bình lệ (bình tìm thấy ở mộ cổ La mâ, có giả thuyết là để đựng nước mắt của những người dự lễ tang)), làm chảy nước mắt