淚珠

lèi zhū lệ châu

Hán Việt: lệ châu · Pinyin: lèi zhū

Tổng quan

một giọt nước mắt

Cấu tạo: (lệ) + (châu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một giọt nước mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳說中,海中鮫人淚滴所成之珠。漢.郭憲《洞冥記》卷二:「乘象入海底取寶,宿於鮫人之舍,得淚珠,則鮫所泣之珠也。」 2.淚滴如珠。形容一滴滴的眼淚。宋.歐陽修〈蝶戀花.百種相思千種恨〉詞:「此意為君君不信,淚珠消盡愁難盡。」清.李玉《占花魁》第二三折:「欣萍聚,淚珠拋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)一滴一滴的眼泪。

Eng

  • CC-CEDICT teardrop; tear
  • Cihui teardrop; tear