淡入

dàn rùđạm nhập

Hán Việt: đạm nhập · Pinyin: dàn rù

Tổng quan

chuyển cảnh sáng dần (điện ảnh)

新华 · Tân Hoa Đại lục

影视片的画面由黑暗模糊逐渐变得清晰明亮,以至完全显露,是摄影方法造成的一种效果,表示剧情发展中一个段落的开始; 比喻逐渐进入(某一领域、范围)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

放映電影時,影片畫面由黑暗而漸明亮,聲音由低而漸高。

Cấu tạo: 淡 (đạm) + 入 (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 fade in
  • Tần suất từ héo đi, tàn đi (cây), nhạt đi, phai đi (màu), mất dần, mờ dần, biến dần, làm phai màu, làm bạc màu, (điện ảnh) truyền hình, tăng (âm) thành không rõ nữa; giảm (âm) thành không rõ; chuyển cảnh sáng dần (điện ảnh)
  • Biên soạn v.p. <cinema> fade in

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放映電影時,影片畫面由黑暗而漸明亮,聲音由低而漸高。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 影视片的画面由黑暗模糊逐渐变得清晰明亮,以至完全显露,是摄影方法造成的一种效果,表示剧情发展中一个段落的开始; 比喻逐渐进入(某一领域、范围)。
  • Kaggle Zh-Vi fade

Eng

  • Cihui 淡入 ànrù v.p. <cinema> fade in
  • Tần suất từ v.p. <cinema> fade in

Từ liên quan

Gần nghĩa

入世 · 入主 · 入仓 · 入伍 · 入伏 · 入伙 · 入会 · 入住