淡水
đạm thủy
Hán Việt: đạm thủy · Pinyin: dàn shuǐ
Tổng quan
Đạm Thủy hoặc Đan Thủy, quận của Tân Bắc 新北市, Đài Loan | nước uống được (nước có hàm lượng muối thấp) | nước ngọt
Nghĩa
Việt
- Cihui Đạm Thủy hoặc Đan Thủy, quận của Tân Bắc 新北市, Đài Loan | nước uống được (nước có hàm lượng muối thấp) | nước ngọt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.地名。在臺北市西北,淡水河河口的北岸。早期淡水港為貿易主要出入港,市面繁榮,而今河口淤塞,風光不再,街景多留有昔日色彩,具歷史意義。也稱為「滬尾」。 2.含鹽分極少的水。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 含盐分极少的水:~湖|~养鱼。
Eng
- CC-CEDICT Tamsui or Danshui, district of New Taipei City 新北市[Xin1 bei3 shi4], Taiwan
- CC-CEDICT potable water (water with low salt content)|fresh water
- Cihui Tamsui or Danshui, district of New Taipei City 新北市, Taiwan
ja
- JMdict fresh water (i.e. not salt water)