淡話

đạm thoại

Hán Việt: đạm thoại

Tổng quan

nói linh tinh: lời vô nghĩa

Cấu tạo: (đạm) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói linh tinh; lời vô nghĩa。無聊的話。
  • Cihui nói linh tinh: lời vô nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平淡的話。《醒世姻緣傳》第三回:「兒淚眼愁眉,養娘婢女,搬脣撅嘴。大眼看小眼,說了幾句淡話。」《儒林外史》第六回:「彼此談了兩句淡話,又吃了一杯茶。」

Eng

  • Cihui 淡話 dànhuà n. idle chat