淡雅
đạm nhã
Hán Việt: đạm nhã · Pinyin: dàn yǎ
Tổng quan
giản dị và thanh lịch ẻ đẹp thanh cao, không nồng nàn lộng lẫy. đạm nhã đạm nhã ☆Vẻ đẹp thanh cao, không nồng nàn lộng lẫy.
Nghĩa
Việt
- Cihui giản dị và thanh lịch ẻ đẹp thanh cao, không nồng nàn lộng lẫy. đạm nhã đạm nhã ☆Vẻ đẹp thanh cao, không nồng nàn lộng lẫy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清淡高雅。《隋書.卷四九.牛弘傳》:「學優而仕,有淡雅之風,懷曠遠之度。」《紅樓夢》第四九回:「怎麼是杜工部之沉鬱,韋蘇州之淡雅,又怎麼是溫八叉之綺靡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 素净雅致;素淡典雅:服饰~|色彩~。
Eng
- CC-CEDICT simple and elegant
- Cihui simple and elegant