淡雅
đạm nhã
Hán Việt: đạm nhã · Pinyin: dàn yǎ
Tổng quan
thanh nhã; trang nhã; nền nã (màu sắc). 色彩淡雅 màu sắc trang nhã. 服飾淡雅 ăn mặc trang nhã
素净雅致; 素淡典雅:服饰~, 色彩~。
清淡高雅。《隋書.卷四九.牛弘傳》:「學優而仕,有淡雅之風,懷曠遠之度。」《紅樓夢》第四九回:「怎麼是杜工部之沉鬱,韋蘇州之淡雅,又怎麼是溫八叉之綺靡。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Vẻ đẹp thanh cao, không nồng nàn lộng lẫy.; Vẻ đẹp thanh cao, không nồng nàn lộng lẫy.; giản dị và thanh lịch; đạm nhã: thanh nhã/trang nhã/nền nã; thanh nhã; trang nhã; nền nã (màu sắc). 色彩淡雅 màu sắc trang nhã. 服飾淡雅 ăn mặc trang nhã.; trang nhã; nền nã
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清淡高雅。《隋書.卷四九.牛弘傳》:「學優而仕,有淡雅之風,懷曠遠之度。」《紅樓夢》第四九回:「怎麼是杜工部之沉鬱,韋蘇州之淡雅,又怎麼是溫八叉之綺靡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 素净雅致; 素淡典雅:服饰~, 色彩~。
Eng
- Cihui simple and elegant
- Tần suất từ simple and elegant
other
- Nguồn khác Vẻ đẹp thanh cao, không nồng nàn lộng lẫy