淤滞

yū zhìứ trệ

Hán Việt: ứ trệ · Pinyin: yū zhì

Tổng quan

tắc nghẽn. khơi thông dòng sông bị tắc nghẽn.; kinh lạc, huyết mạch không thông (Đông y)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.郁结。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

淤積停滯不能暢通。《福惠全書.卷一六.刑名部.人命下》:「中毒之屍無顯露痕跡,乃毒氣淤滯于內。」

Cấu tạo: 淤 (ứ) + 滯 (trệ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ kinh lạc, huyết mạch không thông
  • Biên soạn 淤滯 yūzhì v. 1. silt up 2. stasis (of blood or other bodily fluids)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淤積停滯不能暢通。《福惠全書.卷一六.刑名部.人命下》:「中毒之屍無顯露痕跡,乃毒氣淤滯于內。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.郁结。

Eng

  • Cihui silted up; obstructed by silt; variant of 瘀滯; 瘀滞
  • Tần suất từ 淤滯 yūzhì v. 1. silt up 2. stasis (of blood or other bodily fluids)

other

  • Nguồn khác Nước bị nghẹt, đọng lại, không chảy thoát đi được
  • Nguồn khác Chỉ công việc bị trở ngại, không tiến triển

Từ liên quan

Gần nghĩa

淤伤 · 淤塞 · 淤泥 · 淤浅 · 淤滯 · 淤灌 · 淤积 · 淤血