淤积

yū jīứ tích

Hán Việt: ứ tích · Pinyin: yū jī

Tổng quan

trầm tích; lắng đọng (chất do các vật thể trong nước sông hồ, biển lâu ngày lắng đọng và kết lại mà thành). lo buồn chất chứa trong lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

沉积; 凝积泥沙淤积, 重叠淤积的凝血。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

水中泥沙因水流緩慢或停滯而沉積。

Cấu tạo: 淤 (ứ) + 積 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị bồi lắng
  • Cihui bùn
  • Cihui lắng đọng
  • Cihui dính
  • Cihui chất lỏng sền sệt
  • Biên soạn v. silt up; deposit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水中泥沙因水流緩慢或停滯而沉積。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沉积; 凝积泥沙淤积, 重叠淤积的凝血。
  • Kaggle Zh-Vi Fill Up

Eng

  • Cihui to silt up; silt; sediment; ooze; slurry

Từ liên quan

Gần nghĩa

淤伤 · 淤塞 · 淤泥 · 淤浅 · 淤滞 · 淤滯 · 淤灌 · 淤血