淥老

lù lǎolục lão

Hán Việt: lục lão · Pinyin: lù lǎo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.眼睛的俗称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

眼睛。《董西廂》卷一:「那多情媚臉兒,那鶻鴒淥老兒,難道不清雅?」

Cấu tạo: 淥 (lục) + 老 (lão)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼睛。《董西廂》卷一:「那多情媚臉兒,那鶻鴒淥老兒,難道不清雅?」

Từ liên quan

Gần nghĩa

老丈 · 老三 · 老九 · 老鄉 · 老了 · 老二 · 老亲 · 老人