淥

lùlụcNôm lóc

Hán Việt: lục · Pinyin: lù · Nôm: lóc

Tổng quan

Nước trong

淥圖 · 淥杯 · 淥水 · 淥池 · 淥波 · 淥洄 · 淥淥 · 淥漿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlù
Hán Việtlục
Âm Nômlọc
Quảng Đôngluk1
Nhật BảnKOSU
Hàn Quốc록
Chú âmㄌㄨˋ
Hán ngữ Trung cổluk
Phản thiết力玉切
Thanh mẫu來
Vận屋
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước trong. Cùng nghĩa với chữ lộc [漉]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lóc lăn lóc [Eng: strain; (Cant.) to scald]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lọc lọc lừa, bột lọc [Eng: choose with care; sifted flour]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 清澈。漢.張衡〈東京賦〉:「於東則洪池清篽,淥水澹澹。」 [名] 河川名,湘江的支流。發源於江西省萍鄉市蓮花縣北部,西流經湖南省醴陵市,於株洲市株洲縣城淥口鎮注入湘江。

Eng

  • CC-CEDICT clear (water), strain liquids

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】盧谷切【廣韻】力玉切【韻會】龍玉切,𠀤音祿。【說文】與漉同。浚也,滲也。或作淥。 又水淸也。【張衡·東京賦】淥水澹澹。 又水名,在湘東。【水經注】醴泉縣漉水,亦曰淥水。 又澤名。【前漢·郊祀歌】淫淥澤,𣳫然歸。

Thuyết Văn

漉或从彔。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

彔聲也。考工記作盝。三部。

【淥】 (lục) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 彔 (lục (*)) Nghĩa: lộc (Lọc.) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 渌 · 渌 · 渌 · 渌