淨侶

tịnh lữ

Hán Việt: tịnh lữ

Tổng quan

TỊNH LỮ (1607-1669) Thiền tăng đời Thanh, họ Trương, người đời gọi Sư là “Bạn Ngã Tịnh Lữ Thiền sư”, người xứ Đức Thanh Hồ Châu (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc. Trước khi xuất gia, sư đã từng

Cấu tạo: 净 (tịnh) + 侣 (lữ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1607-1669) Thiền tăng đời Thanh, họ Trương, người đời gọi Sư là “Bạn Ngã Tịnh Lữ Thiền sư”, người xứ Đức Thanh Hồ Châu (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc
  • Nguồn khác Sau đó, sư kế tục chủ trì pháp hội Biện Sơn

Từ liên quan

Gần nghĩa

侣伴 · 侶伴 · 净余 · 净值 · 净利 · 净化 · 净土 · 净尽