净伦

tịnh luân

Hán Việt: tịnh luân

Tổng quan

TỊNH LUÂN (1427-?) Thiền tăng đời Minh, họ Khang, tự Đại Nguy, hiệu Trúc Thất, người Côn Minh (Vân Nam) Trung Quốc. Niên hiệu Chính Thống thứ 5 (1440) sư xuất gia với Hòa thượng Vô Cực chùa Phật Nghiêm núi Thái Hoa. Niên hiệu Thiên Thuận thứ 7 (1463) tham kiến Thiền sư Cô Đình Thiện Kiên ở Phù Sơn được ấn chứng làm truyền nhân tông Lâm Tế. Niên hiệu Thành Hóa thứ 1 (1465) sư xây cất Vạn Phúc Thiền…

Cấu tạo: (tịnh) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỊNH LUÂN (1427-?) Thiền tăng đời Minh, họ Khang, tự Đại Nguy, hiệu Trúc Thất, người Côn Minh (Vân Nam) Trung Quốc. Niên hiệu Chính Thống thứ 5 (1440) sư xuất gia với Hòa thượng Vô Cực chùa Phật Nghiêm núi Thái Hoa. Niên hiệu Thiên Thuận thứ 7 (1463) tham kiến Thiền sư Cô Đình Th…