伦

lúnluânNôm luồn

Hán Việt: luân · Pinyin: lún · Nôm: luồn

Tổng quan

Thường. Như luân lí [倫理] cái đạo thường người ta phải noi theo

伦巴 · 伦常 · 伦敦 · 伦次 · 伦比 · 伦理 · 伦琴 · 伦移

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlún
Hán Việtluân
Âm Nômluân
Quảng Đôngleon4
Chú âmㄌㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổlyn
Baxter-Sagart[r]u[n]
Hán ngữ Thượng cổ[r]u[n]
Phản thiết龍春切
Thanh mẫu來
Vận諄
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 倫
  • Thiều Chửu Thường. Như luân lí [倫理] cái đạo thường người ta phải noi theo. Loài, bực. Như siêu quần tuyệt luân [超羣絕倫] tài giỏi hơn cả các bực

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm luân luân lý [Eng: normal human relationships]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伦 (形声。从人,仑声。本义辈,类) 同本义 伦,辈也。--《说文》 人伦并处。--《荀子·富国》 儗人必于其伦。--《礼记·曲礼下》 毛犹有伦。--《礼记·曲礼下》 廉颇赵奢之伦。--汉·贾谊《过秦论》 又如伦辈(伦匹,伦党,伦伍); 伦序(流辈; 等类); 伦表(流辈之上); 伦品(等类品第); 伦侯(秦爵名。与列侯相类而无封邑); 伦望(流辈中的声望); 伦族(所属之族) 条理,顺序 悌乃知序,序乃伦; 伦不腾上,上乃不崩。--《逸周书》 又如伦叙(有条理,有顺序); 伦次(条理次序); 伦绪(条理秩序) 人伦,人与人之间的道德关系 伦(倫)lún ⒈类,同类不~不类。超群绝~。 ⒉条理,顺序语无~次。 ⒊比,匹敌~比。 ⒋人伦,封建礼教所规定的人与人之间的关系,以君臣、父子、夫妇、兄弟、朋友为五伦(《孟子·滕文公上》"教以人~,父子有亲,君臣有义,夫妇有别,长幼有序,朋友 有信")。认为是永远不变的常道~常。

Eng

  • CC-CEDICT human relationship, order, coherence

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】力迍切【韻會】【正韻】龍春切,𠀤音淪。常也。【書·洪範】彝倫攸敘。 又類也。【禮·曲禮】儗人必于其倫。 又義也。【禮·祭統】夫祭有十倫焉。又【周禮·冬官考工記】析幹必倫。【註】順其理也。 又比也。【儀禮·卽夕】凡絞紟用布,倫如朝服。【禮·中庸】毛猶有倫。【疏】毛雖細物,猶有形體可比也。 又等也。【前漢·甘延壽傳】投石超距,絕於等倫。 又擇也。【儀禮·少牢饋食禮】雍人倫膚九,實于一鼎。【註】擇其至美者。 又姓。伶倫之後。

Thuyết Văn

輩也。 从人。侖聲。 一曰道也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

軍發車百兩爲輩。引伸之同類之次曰輩。鄭注曲禮、樂記曰。倫猶類也。注旣夕曰。比也。注中庸曰。猶比也。 力屯切。十三部。 小雅。有倫有脊。傳曰。倫道、脊理也。論語。言中倫。包注。倫、道也。理也。按粗言之曰道。精言之曰理。凡注家訓倫爲理者。皆與訓道者無二。

【倫】(luân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 侖 (lỏn) Phiên thiết: 力屯切 → lực + truân Nghĩa: 輩 vậy。 từ nhân (người)。侖 thanh。 Một thuyết khác: 道 vậy。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𭛴 · 伦 · 伦 · 倫 · 伦 · 倫