淨光

tịnh quang

Hán Việt: tịnh quang

Tổng quan

Cấu tạo: (tịnh) + (quang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精光。《文明小史》第二○回:「賈家弟兄,因為棧房裡的菜不堪下咽,都是自己添的菜,卻被劉學深風捲殘雲吃了一個淨光。」

Eng

  • Cihui 凈光 ìngguāng v.p. 1. with nothing left 2. bright and clean