净业

tịnh nghiệp

Hán Việt: tịnh nghiệp

Tổng quan

tịnh nghiệp (術語)清淨之善業也。又往生西方淨土之業因也。觀無量壽經曰:「此三種業:過去未來現在三世諸佛淨業正因。」☸

Cấu tạo: (tịnh) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tịnh nghiệp (術語)清淨之善業也。又往生西方淨土之業因也。觀無量壽經曰:「此三種業:過去未來現在三世諸佛淨業正因。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教稱使往生西方淨土的修行。唐.孟銑〈釋淨土群疑論序〉:「以平昌孟銑早修淨業憑為序引。」清.錢謙益〈仙壇倡和〉詩一○首之三:「已悔六時違淨業,誰傳四始立詩宗?」