淨空

jìng kōng tịnh không

Hán Việt: tịnh không · Pinyin: jìng kōng

Tổng quan

khoảng trống ở phía trên một chiếc xe

Cấu tạo: (tịnh) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoảng trống ở phía trên một chiếc xe
  • Cihui TỊNH KHÔNG (1091-1170) Thiền tăng đời Lý, thuộc dòng Vô Ngôn Thông đời thứ 10, nối pháp Thiền sư Đạo Huệ. Sư họ Ngô, quê ở Phúc Xuyên (tức huyện Thuận Thành, tỉnh Hà Bắc ngày nay). Ban đầu đến viện Sùng Phúc trong bản châu xuất gia và thụ giới cụ túc. Năm 30 tuổi, sư đi hành cước…

Eng

  • Cihui 凈空 ìngkōng n. clearance; space under a car