净财

tịnh tài

Hán Việt: tịnh tài

Tổng quan

TỊNH TÀI Của cải vật chất của thí chủ cúng vào chùa. ĐSNL ghi: 有宮人設齋施淨財、請師看轉大藏經。 Có một vị quan thiết trai, bố thí tịnh tài, thỉnh sư đọc tụng kinh.

Cấu tạo: (tịnh) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỊNH TÀI Của cải vật chất của thí chủ cúng vào chùa. ĐSNL ghi: 有宮人設齋施淨財、請師看轉大藏經。 Có một vị quan thiết trai, bố thí tịnh tài, thỉnh sư đọc tụng kinh.