凈身
tịnh thân
Hán Việt: tịnh thân · Pinyin: jìng shēn
Tổng quan
tịnh thân (tức là bị thiến)
Nghĩa
Việt
- Cihui tịnh thân (tức là bị thiến)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.洗澡。《西遊記》第八三回:「這太子三朝兒就下海淨身闖禍,踏倒水晶宮,捉住蛟龍要抽筋為絛子。」_x000D_ 2.男子割去生殖器。《明經世文編.卷四一八.沈鯉.議處淨身男子疏》:「今後敢有私自淨身的,本身並下手之人處斬,全家發邊遠充軍。」《國朝宮史.卷四.訓諭四》:「爾等拋家捨業,淨身進來當差,食錢糧圖養父母一家,學做好人纔是,如何做起賊來?」
Eng
- Cihui to purify one's body (i.e. to get castrated)