凈
tịnh
Hán Việt: tịnh
Tổng quan
biến thể của 淨 净[jing4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | tịnh |
|---|---|
| Quảng Đông | zang1 |
| Nhật Bản | HIYAYAKANASAMA |
| Hàn Quốc | CENG |
| Chú âm | ㄐㄧㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chreng |
| Phản thiết | 初耕切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 耕 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ [淨].
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tĩnh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tĩnh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Eng
- CC-CEDICT variant of 淨|净[jing4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】楚耕切【集韻】初耕切,𠀤音琤。冷貌。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 净 · 净 · 淨 · 净 · 淨 · 净