凈

jìngtịnhNôm tĩnh

Hán Việt: tịnh · Pinyin: jìng · Nôm: tĩnh

Tổng quan

Sạch sẽ. Phàm cái gì tinh nguyên không có cái gì làm lẫn lộn táp nhạp đều gọi là tịnh. Như khiết tịnh [潔淨] tinh khiết, rất sạch

純凈 · 覺凈 · 凈业 · 凈丽 · 凈军 · 凈办 · 凈发 · 凈国

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjìng
Hán Việttịnh
Âm Nômtĩnh
Quảng Đôngzang1
Nhật BảnHIYAYAKANASAMA
Hàn QuốcCENG
Chú âmㄐㄧㄥˋ
Hán ngữ Trung cổziengh
Baxter-SagartN-tseŋ-s
Hán ngữ Thượng cổN-tseŋ-s
Phản thiết側詵切
Thanh mẫu莊

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ [淨]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tịnh 凈 ◎ Phiên khác: tĩnh (TVG, ĐDA), tạnh: trời trong sáng (Schneider, MQL). Xét, “tạnh” là từ gốc Hán “tình” (晴). Hà Nội có địa danh “quán tình” hay còn gọi là “quán tạnh”; âm “tĩnh” luôn viết là “靖” hoặc “靜”. Nguyên bản thống nhất chỉ viết tự dạng “凈” hoặc “淨”. tt. yên lặng và trong trẻo. (Ngôn chí 2.5)‖ Thu im cửa trúc mây phủ, xuân tịnh đường hoa gấm phong. (Thuật hứng 56.6)‖ Cây tịnh chim về rợp bóng xuân. (Bảo kính 165.6)‖ (Liên hoa 243.3)
  • Giản Dị Hán Nôm tịnh tịnh (sạch sẽ) [Eng: clean]
  • Giản Dị Hán Nôm tĩnh tĩnh (sạch; tận cùng; mức) [Eng: clean; terminal; level]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tĩnh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tĩnh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Eng

  • CC-CEDICT variant of 淨, 净[jing4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】才性切【集韻】【韻會】【正韻】疾政切,𠀤音穽。無垢也,潔也。【韓愈詩】淥淨不可唾。 又灘名。【水經注】漢水東爲淨灘。 又【唐韻】士耕切【集韻】鋤耕切,𠀤音崢。【說文】魯北城門池也。亦作才性切。 又【集韻】緇詵切,音臻。又側詵切,音榛。義𠀤同。

Thuyết Văn

魯北城門池也。 从水。爭聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

公羊傳閔二年。桓公使高子將南陽之甲。立僖公而城魯。或曰。自鹿門至于爭門者是也。或曰。自爭門至于吏門者是也。魯人至今以爲美談。曰。猶望高子也。鹿門者、魯南城之東門。爭門者、魯北城之門。天子十二門。通十二子。諸侯大國當是九門。俟攷。淨者、北城門之池。其門曰爭門。則其池曰淨。从爭旁水也。廣韵曰。埩七耕切。魯城北門池也。說文作淨。蓋古書有作埩門者矣。城北誤倒。 土耕切。十一部。又才性切。按今俗用爲瀞字。釋爲無垢薉。切以才性。今字非古字也。

【淨】 (tịnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 爭 (tranh) Nghĩa: lỗ (Đần độn. Tư chất khô) bắc (Phương bắc.) thành (Cái thành) môn (Cửa. Cửa có một cánh) trì (Cái ao.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 净 · 凈 · 净 · 汬 · 浄 · 瀞 · 㵾 · 𤂅 · 𩓞 · 瀞 · 净 · 凈