净头

tịnh đầu

Hán Việt: tịnh đầu

Tổng quan

tịnh đầu (職位)禪林掌廁所之僧也。見西淨條。☸

Cấu tạo: (tịnh) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tịnh đầu (職位)禪林掌廁所之僧也。見西淨條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禪林掌廁所的僧人。《水滸傳》第六回:「管塔的塔頭,管飯的飯頭,管茶的茶頭,管菜園的菜頭,管廁所的淨頭,這個都是頭事人員,末等職事。」