淩亂
lăng loạn
Hán Việt: lăng loạn
Tổng quan
Lấn lướt người trên, làm rối loạn trật tự gia đình xã hội. Ta vẫn đọc trại là Lăng loàn
不整齐; 没有秩序:~不堪, ~的头发丨心绪~。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 rối loạn
Hán Việt: lăng loạn
Lấn lướt người trên, làm rối loạn trật tự gia đình xã hội. Ta vẫn đọc trại là Lăng loàn
不整齐; 没有秩序:~不堪, ~的头发丨心绪~。