凌乱

lăng loạn

Hán Việt: lăng loạn

Tổng quan

ấn lướt người trên, làm rối loạn trật tự gia đình xã hội. Ta vẫn đọc trại là Lăng loàn. lăng loạn lăng loạn ☆Lấn lướt người trên, làm rối loạn trật tự gia đình xã hội. Ta vẫn đọc trại là Lăng loàn.

Cấu tạo: (lăng) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấn lướt người trên, làm rối loạn trật tự gia đình xã hội. Ta vẫn đọc trại là Lăng loàn. lăng loạn lăng loạn ☆Lấn lướt người trên, làm rối loạn trật tự gia đình xã hội. Ta vẫn đọc trại là Lăng loàn.