凌夷

lăng di

Hán Việt: lăng di

Tổng quan

Cấu tạo: (lăng) + (di)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勢微、衰落。明.梁辰魚《浣紗記》第七齣:「若免淩夷,誓固犬馬效驅馳。」《聊齋志異.卷一.青鳳》:「後淩夷,樓舍連亙,半曠廢之。」也作「凌夷」、「陵夷」。