凌迟
lăng trì
Hán Việt: lăng trì
Tổng quan
ột hình phạt tàn khốc thời xưa, tội nhân bị chặt tay chân và xẻo thịt tới chết. lăng trì lăng trì ☆Một hình phạt tàn khốc thời xưa, tội nhân bị chặt tay chân và xẻo thịt tới chết.
Nghĩa
Việt
- Cihui ột hình phạt tàn khốc thời xưa, tội nhân bị chặt tay chân và xẻo thịt tới chết. lăng trì lăng trì ☆Một hình phạt tàn khốc thời xưa, tội nhân bị chặt tay chân và xẻo thịt tới chết.