淫佚
dâm dật
Hán Việt: dâm dật · Pinyin: yín yì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行為放蕩。《國語.越語下》:「淫佚之事,上帝之禁也。」《紅樓夢》第四回:「薛家縱比馮家有錢,想其為人,自然姬妾眾多,淫佚無度,未必及馮淵之定情於一人。」也作「淫泆」、「淫逸」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"淫侄"; 纵欲放荡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"淫侄"。 2.纵欲放荡。