淫奔

yín bēn dâm bôn

Hán Việt: dâm bôn · Pinyin: yín bēn

Tổng quan

rai gái ăn nằm lén lút với nhau. dâm bôn dâm bôn ☆Trai gái ăn nằm lén lút với nhau.

Cấu tạo: (dâm) + (bôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rai gái ăn nằm lén lút với nhau. dâm bôn dâm bôn ☆Trai gái ăn nằm lén lút với nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 男女不以禮合,私相奔就。舊時多指女子而言。《二刻拍案驚奇》卷二九:「若私下隨著郎君去了,淫奔之名,又羞恥難當。」《紅樓夢》第六六回:「好容易等了他來,今忽見反悔,便知他在賈府中得了消息,自然是嫌自己淫奔無恥之流,不屑為妻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧谓男女私相奔就,自行结合。多指女方往就男方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧谓男女私相奔就,自行结合。多指女方往就男方。

Eng

  • Cihui 淫奔 ínbēn v. elope (esp. of a woman)

ja

  • JMdict lewdness|lasciviousness