淫巧

yín qiǎo dâm xảo

Hán Việt: dâm xảo · Pinyin: yín qiǎo

Tổng quan

ực khéo léo — Ham thú vui xác thịt và gian trá. dâm xảo dâm xảo ☆Cực khéo léo — Ham thú vui xác thịt và gian trá.

Cấu tạo: (dâm) + (xảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ực khéo léo — Ham thú vui xác thịt và gian trá. dâm xảo dâm xảo ☆Cực khéo léo — Ham thú vui xác thịt và gian trá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不正當的巧飾。《書經.泰誓下》:「作奇技淫巧,以悅婦人。」《禮記.月令》:「毋或作為淫巧,以蕩上心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓过于精巧而无益的技艺与制品; 浮华纤巧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓过于精巧而无益的技艺与制品。 2.浮华纤巧。

Eng

  • Cihui 淫巧 ínqiǎo s.v. lewdly suave