淫祠
dâm từ
Hán Việt: dâm từ · Pinyin: yín cí
Tổng quan
ền thờ vị thần ham thú vui xác thịt. dâm từ dâm từ ☆Đền thờ vị thần ham thú vui xác thịt.
Nghĩa
Việt
- Cihui ền thờ vị thần ham thú vui xác thịt. dâm từ dâm từ ☆Đền thờ vị thần ham thú vui xác thịt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 濫設的祠廟。《宋書.卷三.武帝本紀下》:「淫祠惑民費財,前典所絕,可並下在所除諸房廟。」《新唐書.卷一一五.狄仁傑傳》:「吳、楚俗多淫祠,仁傑一禁止,凡毀千七百房,止留夏禹、吳太伯、季札、伍員四祠而已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不合礼义而设置的祠庙,邪祠。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不合礼义而设置的祠庙,邪祠。
Eng
- Cihui 淫祠 yíncí p.w. temples for worshiping unorthodox gods
ja
- JMdict shrine of evil deity