淫行

yín xíng dâm hành

Hán Việt: dâm hành · Pinyin: yín xíng

Tổng quan

hành vi phóng đãng hoặc dâm ô | hành vi ngoại tình àm điều gian tà — Làm công việc ăn nằm lén lút với nhau. dâm hành dâm hành ☆Làm điều gian tà — Làm công việc ăn nằm lén lút với nhau.

Cấu tạo: (dâm) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành vi phóng đãng hoặc dâm ô | hành vi ngoại tình àm điều gian tà — Làm công việc ăn nằm lén lút với nhau. dâm hành dâm hành ☆Làm điều gian tà — Làm công việc ăn nằm lén lút với nhau.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过分的行为;不合礼制的行为; 纵欲放荡的行为; 犹流行,泛滥。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.过分的行为;不合礼制的行为。 2.纵欲放荡的行为。 3.犹流行,泛滥。

Eng

  • CC-CEDICT wanton or lascivious behavior|adulterous behavior
  • Cihui wanton or lascivious behavior; adulterous behavior

ja

  • JMdict obscenity|harlotry