淬鍊

cuì liàn thối luyện

Hán Việt: thối luyện · Pinyin: cuì liàn

Tổng quan

rèn luyện

Cấu tạo: (thối) + (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rèn luyện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鍛造時將燒紅的金屬浸入水中。引申為磨鍊。如:「經過多年的淬鍊,他的繪畫技巧更加純熟了。」