鍊
luyệnNôm rịn
Hán Việt: luyện · Pinyin: liàn · Nôm: rịn
Tổng quan
Nung đúc, rèn đúc, xem chữ luyện [鍊]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liàn |
|---|---|
| Hán Việt | luyện |
| Âm Nôm | rén |
| Quảng Đông | lin2 |
| Mân Nam | liān |
| Nhật Bản | NERU |
| Hàn Quốc | 련 |
| Chú âm | ㄌㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lenh |
| Phản thiết | 郞旰切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rèn đúc. Rèn đúc các loài kim cho đến tốt gọi là luyện. Điêu luyện. Phàm cái gì đến cõi tinh đều gọi là luyện. Như luyện tự [鍊字] chữ dùng luyện lắm
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm rén rón rén [Eng: to walk on tiptoe]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) luyện luyện thép [Eng: smelt metals, forge; refine]
- Bảng Tra Chữ Nôm rèn lò rèn [Eng: blacksmith's]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用火燒或高溫加熱等方法,使物質去除雜質,變得精純或堅硬。通「煉」。《抱朴子.內篇.金丹》:「黃金入火,百鍊不消。」《元史.卷一○四.刑法志三》:「諸出銅之地,民間敢私鍊者禁之。」 2.用火久熬,炮製藥石。通「煉」。《文選.江淹.雜體詩.王徵君》:「鍊藥矚虛幌,汎瑟臥遙帷。」 3.斟酌字句使美好精確。如:「鍊字」。唐.杜荀鶴〈閒居書事〉詩:「鬢白祗應秋鍊句,眼昏多為夜抄書。」 4.訓練、磨練。如:「鍛鍊」。《抱朴子.內篇.金丹》:「服此二物,鍊人身體。」唐.孟郭〈小隱吟〉:「鍊性靜棲白,洗情深寄玄。」 [名] 金屬環相連而成的繩狀物。如:「鐵鍊」、「鎖鍊」。
Eng
- CC-CEDICT variant of 鏈, 链[lian4], chain, variant of 煉, 炼[lian4]
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Luyện vàng 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 冶金也。 Dã kim dã (Luyện vàng vậy) [Chính tự thông 正字通] 煎冶銅鐵使精熟也。 Tiên dã đồng thiết sử tinh thục dã. (Nấu luyện đồng sắt để tinh chiết chất lỏng.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 郞甸切,音練。 Lang điện thiết, âm Luyện 【Bộ】Kim金
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤郞甸切,音練。【說文】鑠治金也。【王充·論衡】女媧氏銷煉五色石。以補蒼天。【玉篇】今亦作鍊。 又【集韻】郞旰切,音𢒞。本作爤。或作爛燗。詳爛字註。
Thuyết Văn
鑠治金也。 从火。柬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
治毛本作冶。誤。今依宋本。鑠治者、鑠而治之。愈消則愈精。高注戰國策曰。練、濯治絲也。正與此文法同。金部曰。鍊、治金也。此加鑠者、正爲字从火。 郞電切。十四部。
【煉】(luyện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) , Thanh phù (聲符): 柬 (giản) Phiên thiết: 郞電切 → lang + điện Nghĩa: 鑠治kim (kim loại) vậy。 từ hỏa (lửa)。柬 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 煉 · 鍊 · 錬 · 𥒯 · 𧹯 · · 練 · 炼 · 煉 · 錬 · 鍊 · 𫔀