淬镜

thối kính

Hán Việt: thối kính

Tổng quan

Cấu tạo: (thối) + (kính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將銅鏡燒紅,浸入水中,以利磨治,稱為「淬鏡」。唐.裴鉶《聶隱娘》:「其夫但能淬鏡,餘無他能。」