淮河

huái hé hoài hà

Hán Việt: hoài hà · Pinyin: huái hé

Tổng quan

Sông Hoài, sông chính ở miền đông Trung Quốc, nằm giữa sông Hoàng Hà 黃河|黄河 và Trường Giang 長江|长江

Cấu tạo: (hoài) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sông Hoài, sông chính ở miền đông Trung Quốc, nằm giữa sông Hoàng Hà 黃河|黄河 và Trường Giang 長江|长江

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川名。為黃河和長江間的大川,發源於河南省南部的桐柏山,主流全長約九百公里,流經河南、安徽、江蘇三省。也稱為「淮水」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国东部地区大河。源于河南桐柏山,经豫、皖两省入洪泽湖。主流出湖后过高邮湖,在江苏三江营入长江;部分河水经苏北灌溉总渠直接入黄海。长约1000千米,流域面积189万平方千米。中下游洪涝灾害较频繁。20世纪50年代起全面治理。

Eng

  • CC-CEDICT Huai River, main river of east China, between the Yellow River 黃河|黄河[Huang2 He2] and the Changjiang 長江|长江[Chang2 Jiang1]
  • Cihui Huai River, main river of east China, between the Yellow River 黃河|黄河 and the Changjiang 長江|长江