深人

shēn rén thâm nhân

Hán Việt: thâm nhân · Pinyin: shēn rén

Tổng quan

Cấu tạo: (thâm) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 識見深遠的人。《孔叢子.抗志》:「不撞不發,如大鐘然,天下之深人也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有见识﹑有才学的人; 深沉内向的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有见识﹑有才学的人。 2.深沉内向的人。