深切
thâm thiết
Hán Việt: thâm thiết · Pinyin: shēn qiè
Tổng quan
cảm nhận sâu sắc | chân thành | thành tâm | chân thật âu xa gắn bó. thâm thiết thâm thiết ☆Sâu xa gắn bó. 1. thắm thiết; sâu sắc。深厚而親切。 深切的關懷。 quan tâm sâu sắc. 2. sâu sắc xác thực。深刻而切實。 深切地了解。 tìm hiểu sâu sắc xác thực.
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm nhận sâu sắc | chân thành | thành tâm | chân thật âu xa gắn bó. thâm thiết thâm thiết ☆Sâu xa gắn bó. 1. thắm thiết; sâu sắc。深厚而親切。 深切的關懷。 quan tâm sâu sắc. 2. sâu sắc xác thực。深刻而切實。 深切地了解。 tìm hiểu sâu sắc xác thực.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.嚴厲認真。《南齊書.卷三一.列傳.江謐》:「子介,建武中為吳令,治亦深切。」 2.指感受深刻而切實。如:「體味深切」、「深切知曉」。 3.指感情深厚而親切。如:「情意深切」、「深切思念」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 深厚真切深切地关怀|辞义深切; 深入切实深切地体会到人世的不幸。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹严厉。 2.真挚,恳切。 3.深深切中。 4.深入透彻。
Eng
- CC-CEDICT deeply felt|heartfelt|sincere|honest
- Cihui deeply felt; heartfelt; sincere; honest