深切
thâm thiết
Hán Việt: thâm thiết · Pinyin: shēn qiè
Tổng quan
thắm thiết; sâu sắc. quan tâm sâu sắc.; sâu sắc xác thực. tìm hiểu sâu sắc xác thực
1.犹严厉。 2.真挚,恳切。 3.深深切中。 4.深入透彻。
1.嚴厲認真。《南齊書.卷三一.列傳.江謐》:「子介,建武中為吳令,治亦深切。」 2.指感受深刻而切實。如:「體味深切」、「深切知曉」。 3.指感情深厚而親切。如:「情意深切」、「深切思念」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Sâu xa gắn bó.; chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày, (từ lóng) sự sâu xa, tính thâm trầm (của tư tưởng...); tầm hiểu biết, năng lực, trình độ, chỗ sâu, chỗ thầm kín, đáy, chỗ tận cùng, (số nhiều) vực thẳm; thâm thiết/thâm thế: thân thiết/thắm thiết/sâu sắc/sâu sắc xác thực; âu xa gắn bó.; cảm nhận sâu sắc , chân thành , thành tâm , chân thật; 1. thắm thiết; sâu sắc. quan tâm sâu sắc. 2. sâu sắc xác thực. tìm hiểu sâu sắc xác thực.; thắm thiết; sâu sắc; sâu sắc xác thực
- Biên soạn 深切 hēnqiè* s.v. heartfelt; deep; profound
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.嚴厲認真。《南齊書.卷三一.列傳.江謐》:「子介,建武中為吳令,治亦深切。」 2.指感受深刻而切實。如:「體味深切」、「深切知曉」。 3.指感情深厚而親切。如:「情意深切」、「深切思念」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹严厉。 2.真挚,恳切。 3.深深切中。 4.深入透彻。
- Kaggle Zh-Vi depth
Eng
- Cihui deeply felt; heartfelt; sincere; honest
- Tần suất từ 深切 hēnqiè* s.v. heartfelt; deep; profound , Zhèngfǔ duì yùnànzhě jiāshǔ biǎoshì ∼ de wènhòu. The government sent its heartfelt condolences to the families of the victims
Đức
- Handedict gründlich
other
- Nguồn khác Sâu xa gắn bó