深化

shēn huà thâm hóa

Hán Việt: thâm hóa · Pinyin: shēn huà

Tổng quan

làm sâu sắc | tăng cường

Cấu tạo: (thâm) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm sâu sắc | tăng cường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向更深遠的程度或階段發展。如:「經過多次的溝通與調整,這個議題涵蓋的範疇變得更為寬廣,牽涉的層面也更加深化了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 程度不断加深。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.程度不断加深。

Eng

  • CC-CEDICT to deepen|to intensify
  • Cihui to deepen; to intensify

ja

  • JMdict deepening