深妙

shēn miào thâm diệu

Hán Việt: thâm diệu · Pinyin: shēn miào

Tổng quan

thâm diệu (術語)甚深微妙也。法華經方便品偈曰:「於諸無量佛,不行深妙道。」又曰:「無量諸佛所,而行深妙道。」☸

Cấu tạo: (thâm) + (diệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thâm diệu (術語)甚深微妙也。法華經方便品偈曰:「於諸無量佛,不行深妙道。」又曰:「無量諸佛所,而行深妙道。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精深微妙。《史記.卷一二八.褚少孫補龜策傳》:「其精微深妙,多所遺失。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深奥微妙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.深奥微妙。

Eng

  • Cihui 深妙 hēnmiào s.v. profound and subtle