深宮
thâm cung
Hán Việt: thâm cung · Pinyin: shēn gōng
Tổng quan
thâm cung
Nghĩa
Việt
- Cihui thâm cung
- Cihui ơi ở kín đáo của vua. thâm cung thâm cung ☆Nơi ở kín đáo của vua. thâm cung。古時帝王居住的宮室。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時帝王居住的宮室。《史記.卷八七.李斯傳》:「今時上不坐朝廷,上居深宮,吾有所言者,不可傳也,欲見無閒。」
Eng
- Cihui 深宮 hēngōng* n. forbidden palace; harem M:⁴zuò