深廣
thâm quảng
Hán Việt: thâm quảng · Pinyin: shēn guǎng
Tổng quan
sâu và rộng | mênh mông | sâu sắc (ảnh hưởng, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui sâu và rộng | mênh mông | sâu sắc (ảnh hưởng, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 程度既深,範圍又廣。如:「修改法令,影響深廣,豈可不謹慎將事?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指水﹑山谷等深邃而广阔; 指胸怀宽阔或内容﹑意义等深刻广大。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指水﹑山谷等深邃而广阔。 2.指胸怀宽阔或内容﹑意义等深刻广大。
Eng
- CC-CEDICT deep and wide|vast|profound (influence etc)
- Cihui deep and wide; vast; profound (influence etc)