深度
thâm độ
Hán Việt: thâm độ · Pinyin: shēn dù
Tổng quan
chiều sâu; độ sâu. đo độ sâu nước sông.; mức độ (công tác, nhận thức). mức độ lí giải về vấn đề này của mọi người không giống nhau.; bề sâu. tiến quân vào bề sâu và bề rộng của sản xuất
1.向下或向里的距离。 2.事物向更高阶段发展的程度。 3.触及事物本质的程度。
1.深淺的程度。如:「這口井的深度是多少?」 2.對事物理解、體悟的程度。如:「他的見解頗有深度。」
Nghĩa
Việt
- Cihui độ sâu
- Cihui (của bài nói, v.v.) sự sâu sắc
- Cihui giai đoạn phát triển nâng cao
- Biên soạn 深度 hēndù* n. 1. depth 2. profundity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.深淺的程度。如:「這口井的深度是多少?」 2.對事物理解、體悟的程度。如:「他的見解頗有深度。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.向下或向里的距离。 2.事物向更高阶段发展的程度。 3.触及事物本质的程度。
- Kaggle Zh-Vi deepness
Eng
- JMdict depth
- Cihui depth; (of a speech etc) profundity; advanced stage of development
Đức
- Handedict Beschränktheit
ja
- JMdict 深度(しんど)