深意

shēn yì thâm ý

Hán Việt: thâm ý · Pinyin: shēn yì

Tổng quan

iều nghĩ ngợi sâu kín, không lộ ra ngoài. thâm ý thâm ý ☆Điều nghĩ ngợi sâu kín, không lộ ra ngoài.

Cấu tạo: (thâm) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iều nghĩ ngợi sâu kín, không lộ ra ngoài. thâm ý thâm ý ☆Điều nghĩ ngợi sâu kín, không lộ ra ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深刻的用意。《後漢書.卷七九.儒林傳下.李育傳》:「嘗讀左氏傳,雖樂文采,然謂不得聖人深意。」《紅樓夢》第三四回:「寶玉聽得這話如此親切稠密,大有深意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深刻的含意;深微的用意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.深刻的含意;深微的用意。

Eng

  • Cihui 深意 shēnyì n. deep/abstruse meaning

ja

  • JMdict deep or profound meaning