深拱

shēn gǒng thâm củng

Hán Việt: thâm củng · Pinyin: shēn gǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (thâm) + (củng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻帝王無為而治。《史記.卷八七.李斯傳》:「且陛下深拱禁中,與臣及侍中習法者待事,事來有以揆之。」 2.抱拳致敬。宋.王安石〈寄贈胡先生〉詩:「群臣面向帝深拱,仰戴堂陛方崔嵬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高拱。言敛手安居,无为而治; 两手抱拳致敬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.高拱。言敛手安居,无为而治。 2.两手抱拳致敬。

Eng

  • Cihui 深拱 hēngǒng v. <wr.> stand idly by