深植
thâm thực
Hán Việt: thâm thực
Tổng quan
(+ in) đóng sâu vào, cắm chặt vào, ghi khắc, in sâu (vào tâm trí...); gây, làm nhiễm (những thói quen), (từ hiếm,nghĩa hiếm) trồng, (y học) cấy dưới da, (y học) mô cấy, ống phóng xạ (chữa ung thư...) (ngôn ngữ học) trung tố, gắn (cái gì vào cái gì), in sâu, khắc sâu (vào trí óc...), (ngôn ngữ học) thêm trung tố
Nghĩa
Việt
- Cihui (+ in) đóng sâu vào, cắm chặt vào, ghi khắc, in sâu (vào tâm trí...); gây, làm nhiễm (những thói quen), (từ hiếm,nghĩa hiếm) trồng, (y học) cấy dưới da, (y học) mô cấy, ống phóng xạ (chữa ung thư...) (ngôn ngữ học) trung tố, gắn (cái gì vào cái gì), in sâu, khắc sâu (vào trí óc..…