深淺

shēn qiǎn thâm thiển

Hán Việt: thâm thiển · Pinyin: shēn qiǎn

Tổng quan

sâu hoặc cạn | độ sâu (của biển) | giới hạn của lễ nghi

Cấu tạo: (thâm) + (thiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sâu hoặc cạn | độ sâu (của biển) | giới hạn của lễ nghi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指水深的程度。如:「不知這條溪深淺如何?」後泛指深度。《儒林外史》第三八回:「後來的這一撲,力太猛了,這枯幹戳進肚皮,有一尺多深淺。」 2.形容事物的強弱、大小、輕重。《西遊記》第四回:「父王息怒,且恕巨靈之罪,待孩兒出師一遭,便知深淺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指水的深浅程度。引申指事物的轻重﹑大小﹑多少等; 比喻分寸; 偏义。指深。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指水的深浅程度。引申指事物的轻重﹑大小﹑多少等。 2.比喻分寸。 3.偏义。指深。

Eng

  • CC-CEDICT deep or shallow|depth (of the sea)|limits of decorum
  • Cihui deep or shallow; depth (of the sea); limits of decorum

ja

  • JMdict depth|shade (of color, colour)