深渊

shēn yuānthâm uyên

Hán Việt: thâm uyên · Pinyin: shēn yuān

Tổng quan

vực sâu; vực thẳm. vực sâu vạn trượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

很深的水落入万丈深渊。也比喻艰难的境地和险境苦难的深渊, 堕入罪恶深渊。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻危險的地方。《詩經.小雅.小旻》:「戰戰兢兢,如臨深淵,如履薄冰。」

Cấu tạo: 深 (thâm) + 淵 (uyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 萬丈深淵。
  • Tần suất từ vực thẳm; vực sâu; vực thẳm. vực sâu vạn trượng
  • Biên soạn 深淵 shēnyuān n. abyss

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻危險的地方。《詩經.小雅.小旻》:「戰戰兢兢,如臨深淵,如履薄冰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很深的水落入万丈深渊。也比喻艰难的境地和险境苦难的深渊, 堕入罪恶深渊。
  • Kaggle Zh-Vi abysm

Eng

  • JMdict abyss
  • JMdict ravine
  • Cihui abyss

Đức

  • Handedict Kluft

ja

  • JMdict 深淵(しんえん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

深渊的 · 深井 · 深交 · 深仇 · 深伪 · 深位 · 深信 · 深入