深湛

shēn zhàn thâm trạm

Hán Việt: thâm trạm · Pinyin: shēn zhàn

Tổng quan

sâu xa; điêu luyện; thâm thuý; uyên thâm。精深。 深湛的著作。 tác phẩm uyên thâm. 學識深湛。 học thức uyên thâm. 功夫深湛。 công phu điêu luyện.

Cấu tạo: (thâm) + (trạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sâu xa; điêu luyện; thâm thuý; uyên thâm。精深。 深湛的著作。 tác phẩm uyên thâm. 學識深湛。 học thức uyên thâm. 功夫深湛。 công phu điêu luyện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深厚、精闢。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「口不能劇談,默而好深湛之思,清靜亡為,少耆欲。」也作「湛深」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深厚精湛技艺深湛|深湛的国学修养。

Eng

  • Cihui 深湛 hēnzhàn v.p. profound and thorough