深痼

shēn gù thâm cố

Hán Việt: thâm cố · Pinyin: shēn gù

Tổng quan

Cấu tạo: (thâm) + (cố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.病根深固。比喻積習難返。《宋史.卷四三四.儒林傳四.陸九淵傳》:「九淵為講君子小人喻義利一章,聽者至有泣下。熹以為切中學者隱微深痼之病。」 2.形容病重。宋.蘇軾〈子玉家宴用前韻見寄復答之〉詩:「詩病逢春轉深痼,愁魔得酒暫奔忙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"深锢"; 病根深固。比喻积习难返。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"深锢"。 2.病根深固。比喻积习难返。

Eng

  • Cihui 深痼 shēngù n. chronic/deep-rooted (disease/habit/etc.)