深省
thâm tỉnh
Hán Việt: thâm tỉnh · Pinyin: shēn xǐng
Tổng quan
tỉnh ngộ。深刻地醒悟。 發人深省。 làm cho người ta tỉnh ngộ.
Nghĩa
Việt
- Cihui tỉnh ngộ。深刻地醒悟。 發人深省。 làm cho người ta tỉnh ngộ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深切的省悟。唐.杜甫〈遊龍門奉先寺〉詩:「欲覺聞晨鐘,令人發深省。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹深察; 深刻地醒悟。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹深察。 2.深刻地醒悟。