深耕

shēn gēng thâm canh

Hán Việt: thâm canh · Pinyin: shēn gēng

Tổng quan

cày sâu | xâm nhập kỹ | phát triển kỹ lưỡng (một phân khúc thị trường, v.v.)

Cấu tạo: (thâm) + (canh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cày sâu | xâm nhập kỹ | phát triển kỹ lưỡng (một phân khúc thị trường, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為有利於作物生長,而作深約二十公分以上的翻耕土壤工作。可增加土壤的保水力及空氣含量,並增加植物吸收營養、水分的範圍。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耕地深度达六﹑七寸以上。适当的深耕可以改良土壤结构,提高土壤肥力,增加收成。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.耕地深度达六﹑七寸以上。适当的深耕可以改良土壤结构,提高土壤肥力,增加收成。

Eng

  • CC-CEDICT deep plowing|thorough penetration|thorough development (of a market segment etc)
  • Cihui deep plowing; thorough penetration; thorough development (of a market segment etc)

ja

  • JMdict deep plowing|deep ploughing