深藏

shēn cáng thâm tàng

Hán Việt: thâm tàng · Pinyin: shēn cáng

Tổng quan

bị ẩn giấu sâu | nằm sâu (trong nơi nào đó) thâm tạng (術語)總稱詮諸法實相深理之大乘修多羅藏。安樂集上曰:「大乘深藏,名義塵沙。」☸

Cấu tạo: (thâm) + (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị ẩn giấu sâu | nằm sâu (trong nơi nào đó) thâm tạng (術語)總稱詮諸法實相深理之大乘修多羅藏。安樂集上曰:「大乘深藏,名義塵沙。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深深的隱藏。如:「這段甜美的回憶,將永遠深藏在我的心中。」

Eng

  • CC-CEDICT to be deeply hidden|to lie deep (in some place)
  • Cihui 深藏 hēncáng v. not be given to boasting or showing off